Danh sách dưới đây là danh sách cá trường trung cấp tại Miền
Nam để cho các thí sinh cả nước nói chung và những thí sinh miền nam nói riêng có
thể tìm hiểu các trường có thể theo học
Dưới đây là danh sách tất cả các trường đại học tại khu vực
miền nam bạn có thể tìm hiểu thêm
Stt
|
Mã Trường
|
Tên các trường trung cấp khu vực Miền Nam
|
1
|
5501
|
Trung cấp Bách nghệ Cần Thơ
|
2
|
VT02
|
Trung cấp Bưu chính Viễn thông và CNTT II
|
3
|
VT03
|
Trung cấp Bưu chính Viễn thông và CNTT III
|
4
|
Trung cấp Công nghệ thông tin Bà Rịa - VT
|
|
5
|
4801
|
Trung cấp Công nghệ Tin học VT Đồng Nai
|
6
|
VH01
|
Trung cấp Du lịch Cần Thơ
|
7
|
VH02
|
Trung cấp Du lịch Đà Lạt
|
8
|
4007
|
Trung cấp Đăk Lăk
|
9
|
4401
|
Trung cấp Kinh tế Bình Dương
|
10
|
5306
|
Trung cấp Kinh tế Công nghệ Cai Lậy
|
11
|
4402
|
Trung cấp Kinh tế Công nghệ Đông Nam
|
12
|
4001
|
Trung cấp Kinh tế Công nghệ Tây Nguyên
|
13
|
4802
|
Trung cấp Kinh tế Đồng Nai
|
14
|
4101
|
Trung cấp Kinh tế Khánh Hòa
|
15
|
6001
|
Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Bạc Liêu
|
16
|
3701
|
Trung cấp Kinh tế kỹ thuật Bình Định
|
17
|
4301
|
Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bình Phước
|
18
|
6101
|
Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Cà Mau
|
19
|
5502
|
Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ
|
20
|
4002
|
Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Đăk Lăk
|
21
|
0401
|
Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Đức Minh
|
22
|
Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật miền Trung
|
|
23
|
6301
|
Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Phương Nam
|
24
|
3402
|
Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Quảng Đông
|
25
|
4202
|
Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Quốc Việt
|
26
|
4601
|
Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Tây Ninh
|
27
|
5302
|
Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Tiền Giang
|
28
|
4102
|
Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Trần Đại Nghĩa
|
29
|
5307
|
Trung cấp Kỹ thuật Nghiệp vụ Cái Bè
|
30
|
0403
|
Trung cấp Kỹ thuật Nghiệp vụ Thăng Long
|
31
|
NN02
|
Trung cấp Lâm nghiệp Tây Nguyên
|
32
|
TP02
|
Trung cấp Luật Vị Thanh
|
33
|
Trung cấp Nông Lâm nghiệp Bình Dương
|
|
34
|
4003
|
Trung cấp Sư phạm Mầm non Đắk Lắk
|
35
|
4405
|
Trung cấp Tài chính - Kế toán Bình Dương
|
36
|
5503
|
Trung cấp Thể dục Thể thao Cần Thơ
|
37
|
5601
|
Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật Bến Tre
|
38
|
3702
|
Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật Bình Định
|
39
|
0405
|
Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật Đà Nẵng
|
40
|
3801
|
Trung cấp Văn hóa - Nghệ thuật Gia Lai
|
41
|
4406
|
Trung cấp VHNT và Du lịch Bình Dương
|
42
|
4905
|
Trung cấp Việt Nhật Long An
|
43
|
XD06
|
Trung cấp Xây dựng miền Trung
|
44
|
5510
|
Trung cấp Y Dược MeKong
|
45
|
5101
|
Trung cấp Y tế An Giang
|
46
|
5202
|
Trung cấp Y tế Bà Rịa - Vũng Tàu
|
47
|
5602
|
Trung cấp Y tế Bến Tre
|
48
|
4302
|
Trung cấp Y tế Bình Phước
|
49
|
3601
|
Trung cấp Y tế Kon Tum
|
Mã trường
|
Tên các trường trung cấp nghề khu vực Miền Nam
|
|
50
|
Trường Trung cấp nghề Tiên Phong
|
|
51
|
Trường Trung cấp nghề Khu vực Nam Tây Ninh
|
|
52
|
Trường Trung cấp nghề Bình Dương
|
|
53
|
TC nghề Kỹ thuật và
nghiệp vụ công đoàn tỉnh Bình Dương
|
|
54
|
Trường Trung cấp nghề Dĩ An
|
|
55
|
Trường Trung cấp nghề Tân Uyên
|
|
56
|
Trường Trung cấp nghề Khu công nghiệp Bình Dương
|
|
57
|
Trường Trung cấp nghề Thủ Dầu Một
|
|
58
|
Trường Trung cấp nghề Việt - Hàn Bình Dương
|
|
59
|
Trường Trung cấp nghề Nghiệp vụ Bình Dương
|
|
60
|
Trường Trung cấp nghề 26/3
|
|
61
|
Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải Đồng Nai
|
|
62
|
Trường Trung cấp nghề Kinh tế - Kỹ thuật số 2
|
|
63
|
Trường Trung cấp nghề Cơ điện Đông Nam Bộ
|
|
64
|
Trường Trung cấp nghề Tân Mai
|
|
65
|
Trường Trung cấp nghề Hòa Bình
|
|
66
|
Trường Trung cấp nghề Tri Thức
|
|
67
|
Trường Trung cấp nghề Đinh Tiên Hoàng
|
|
68
|
Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu
|
|
69
|
Trường TC nghề Kinh tế - Kỹ thuật công đoàn Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
70
|
Trường Trung cấp nghề Công nghệ thông tin TM.COMPUTER
|
|
71
|
Trường Trung cấp nghề Đức Hoà
|
|
72
|
Trường Trung cấp nghề Đồng Tháp Mười
|
|
73
|
Trường Trung cấp nghề Cần Giuộc
|
|
74
|
Trường Trung cấp nghề Quốc tế Nam Sài Gòn
|
|
75
|
Trường Trung cấp nghề Đào tạo cán bộ hợp tác xã miền Nam
|
|
76
|
Trường Trung cấp nghề Savina
|
|
77
|
Trường Trung cấp nghề Khu vực Cai Lậy
|
|
78
|
Trường Trung cấp nghề Khu vực Gò Công
|
|
79
|
Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải Tiền Giang
|
|
80
|
Trường Trung cấp nghề Kinh tế - Kỹ thuật Công đoàn Tiền Giang
|
|
81
|
Trường trung cấp nghề Bến Tre
|
|
82
|
Trường Trung cấp nghề Khu vực Cù Lao Minh huyện Mỏ Cày Bắc
|
|
83
|
Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú tỉnh Trà Vinh
|
|
84
|
Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải Đồng Tháp
|
|
85
|
Trường Trung cấp nghề Tháp Mười
|
|
86
|
Trường Trung cấp nghề Hồng Ngự
|
|
87
|
Trường Trung cấp nghề Thanh Bình
|
|
88
|
Trường Trung cấp nghề Kinh tế kỹ thuật Công đoàn An Giang
|
|
89
|
Trường Trung cấp nghề Châu Đốc
|
cách thức tuyển sinh:
Hình thức tuyển sinh: Các trường Trung cấp tuyển sinh và xét tuyển thí sinh dựa trên hồ sơ thí sinh đăng ký xét tuyển
Đối tượng tuyển sinh: Nhà trường sẽ tuyển sinh những thí sinh theo quy định chung của Bộ Giáo dục. Thí sinh tốt nghiệp từ bậc THCS trở lên
Hình thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại trường hoặc đối với những thí sinh ở xa có thể chuẩn bị hồ sơ và gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện
Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Tùy từng trường thí sinh và phụ huynh theo dõi cụ thể trên từng thông báo tuyển sinh
Mọi thông tin thắc mắc về vấn đề tuyển sinh của từng trường thí sinh và phụ huynh liên hệ với số điện thoại bàn của phòng đào tạo để được hướng dẫn cụ thể.




Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét