Dưới
đây là điểm chuẩn của trường cao đẳng sư phạm Bắc Ninh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu
tiên kế tiếp giảm 1 điểm,khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm .
Dưới
đây là danh sách tên ngành và điểm chuẩn của ngành đó
Những ngành nghề mà trường cao đẳng sư phạm Bắc Ninh đào tạo và công bố điểm chuẩn
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Tổ hợp môn
|
Điểm chuẩn
|
Ghi chú
|
|||
|
|
1 CĐSP có hộ khẩu ở Bắc Ninh
|
|
|
|
|||
|
51140201 |
Giáo dục Mầm non
|
C00; D01; D02; D03;
D04; D05; D06
|
11
|
Xét điểm lớp 12 THPT 15 điểm
|
|||
|
51140202
|
Giáo dục Tiểu học
|
A00; B00; C00; D01;
D02; D03; D04; D05; D06
|
15
|
Xét điểm lớp 12 THPT 15 điểm
|
|||
|
51140209 |
SPToán học
(Toán-Lý, Toán-Tin)
|
A00; B00; C00; D01;
D02; D03; D04; D05; D06
|
11
|
Xét điểm lớp 12 THPT 15 điểm
|
|||
|
51140217
|
SP Ngữ văn (Văn-Sử,
Văn-Địa)
|
C00; D01; D02; D03;
D04; D05; D06
|
11
|
Xét điểm lớp 12 THPT 15 điểm
|
|||
|
51140231 |
SP Tiếng anh
|
D01
|
11
|
Xét điểm lớp 12 THPT 15 điểm
|
|||
|
|
2 CĐSP hộ khẩu
ngoài tỉnh Bắc Ninh
|
|
|
|
|||
|
51140201
|
GD mầm non
|
C00; D01; D02; D03;
D04; D05; D06
|
11
|
Xét điểm lớp 12 THPT 15 điểm
|
|||
|
51140202 |
GD tiểu học
|
A00; B00; C00; D01;
D02; D03; D04; D05; D06
|
11
|
Xét điểm lớp 12 THPT 15 điểm
|
|||
|
51140209 |
SPToán học
(toán-lý, toán – tin)
|
A00; B00; C00; D01;
D02; D03; D04; D05; D06
|
11
|
Xét điểm lớp 12 THPT 15 điểm
|
|||
|
51140217
|
SP Ngữ văn (Văn-Sử, Văn-Địa)
|
C00; D01; D02; D03;
D04; D05; D06
|
11
|
Xét điểm lớp 12 THPT 15 điểm
|
|||
|
51140231
|
SP Tiếng anh
|
D01
|
11
|
Xét điểm lớp 12 THPT 15m
|
|||
|
|
3 CĐ ngoài SP trong
và ngoài tỉnh
|
|
|
|
|||
|
51210403
|
Thiết kế đồ họa
|
A00, A01,
D(01,02,03,04,05,06)
|
……
|
Xét điểm lớp 12 THPT 15 điểm
|
|||
|
51220201
|
Tiếng Anh
|
D01
|
…….
|
Xét điểm lớp 12 THPT 15 điểm
|
|||
|
51320202
|
Khoa học thư viện
|
A00, A01, C00,
D(01,02,03,04,05,06)
|
…….
|
Xét điểm lớp 12 THPT 15 điểm
|
|||
|
51480202
|
Tin ứng dụng
|
A00, A01, B00,
D(01,02,03,04,05,06)
|
……
|
Xét điểm lớp 12 THPT 15 điểm
|
|||
|
51760101 |
Công tác xã hội
|
C00,
D(01,02,03,04,05,06
|
……
|
Xét điểm lớp 12 THPT 15 điểm
|
|||
|
|
4 Liên Thông Đại học
|
|
|
|
|||
|
51140201 |
GD mầm non
|
C00; D01; D02; D03;
D04; D05; D06
|
……..
|
Xét điểm lớp 12 THPT 15 điểm
|
|||
|
51140202
|
GD tiểu học
|
A00, B00, C00,
D(01,02,03,04,05,06)
|
……..
|
Xét điểm lớp 12 THPT 15 điểm
|
|||
|
51140209
|
SP toán học
|
A00, A01, B00,
D(01,02,03,04,05,06)
|
……
|
Xét điểm lớp 12 THPT 15 điểm
|
|||
|
51140217 |
SP Ngữ Văn
|
C00; D01; D02; D03;
D04; D05; D06
|
……
|
Xét điểm lớp 12 THPT 15 điểm
|
|||
|
51140217 |
SP Tiếng anh
|
D01
|
……..
|
Xét điểm lớp 12 THPT 15 điểm
|
|||
Ngoài hình thức đào tạo cao đẳng hệ chính quy nhà
trường còn đào tạo cả hệ trung cấp sư phạm
mầm non , giáo dục tiểu học ….cùng nhiều ngành nghề khác
các bạn có thể tham khảo điểm chuẩn của các trường cao đẳng hay đại học khác trên trang web của chúng tôi, không chỉ vậy những vấn đề tuyển sinh hay những vấn đề liên quan đến giáo dục đào tạo chúng tôi sẽ cung cấp nhanh nhất và chính xác nhất để có thể cập nhập liên tục.




Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét